XE CHUYÊN DỤNG HOWO
-
XE TÉC HOWO CHỞ NHIÊN LIỆU 6M3
XE TÉC HOWO CHỞ NHIÊN LIỆU 6M3 Chassis Model JYJ5087GJYD Driving Type 4x2 Cabin 2080 extended cabin, Air-condition, radio FM with USB Engine CHAOCHAI,CY4102 Transmission DC6J65TZ,5 forward 1 reverse Front Axle 2400 KGS Rear Axle 4200 KGS Steering Power steering Tyres 8.25R20 tyres, plus one spare tyre Horse Power 111HP Vehicle Weight 4030kg Kerb Weight 3770kg Oil tank volume 6 m3 Wheel base (mm) 3360 Chassis section 245x10 Overall Dimension 5995x2050x2480MM HÌNH ẢNH...Xem thêm
-
XE TẢI ĐÔNG LẠNH HOWO 2 CHÂN
XE TẢI HOWO THÙNG LẠNH - THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN Chassis Model ZZ1047D3414C145 Driving Type 4x2 Cabin 1880 Single cabin, with two seats and A/C Engine YN4102, 116HP Transmission WLY6T46, 6F & 2R with PTO Front Axle 2400 KGS Rear Axle 4200 KGS Suspension 9/12+9 Tyres 8.25R20 tyres, plus one spare tyre Cargo Body Size 4000 x 2000 x 1900mm Refrigerator Thermo King Temperature -25...Xem thêm
-
XE ÉP RÁC HOWO
Xe cuốn ép rác là sản phẩm xe môi trường quan trọng trong lĩnh vực giữ gì và bảo vệ môi trường, với công dụng, chức năng chính của xe cuốn ép rác là thu gom vận chuyển rác thải từ...Xem thêm
-
Ô TÔ XITEC CHỞ XI MĂNG HOWO LIỀN THÂN (3 CHÂN)
Xin cảm ơn Quý khách hàng đã truy cập vào website bán hàng của chúng tôi. Chúc quý khách sức khỏe, may mắn và thành công trong cuộc sống. Hi vọng quý khách sớm tìm chọn được mặt hàng như...Xem thêm
-
Thông số cẩu Soosan từ 10 đến 16 tấn
CÁC MODEL CẨU SOOSAN TỪ 10 TẤN TRỞ LÊN 17 TẤN CẦU SOOSAN TỪ 10 - 17 TẤN Đặc tính kỹ thuật cơ bản Đơn vị SCS1015S SCS1015LS SCS1516L SCS1516 SCS 1716 Tính năng Sức nâng Kg 10 13.28 15 17 cho phép Mô men nâng max Tấn.m 36,0 50,0 58,0 Chiều cao nâng m 19,6(23,6) 23(27) 29,2(33,9) 27,7(32,5) 29,7(34,5) Bán kính làm việc m 17,3(21,5) 20,7(24,9) 27,05(31,8) 24,6(29,4) 27,4(32,2) Chiều cao làm việc m 20,9(24,9) 24,5(28,5) 31,65(36,3) 29,2(34) 31,3(36,1) Công suất nâng/ Tầm...Xem thêm
-
Thông số cẩu Soosan từ 7.3 tấn đến 10 tấn
CÁC MODEL CẨU SOOSAN TỪ 7,3 TẤN CẦU SOOSAN TỪ 7,3 TẤN TRỞ LÊN Đặc tính kỹ thuật cơ bản Đơn vị SCS 746L SCS 747L SCS 866LS SCS 867LS Tính năng Sức nâng cho phép Kg 7.3 Mô men nâng max Tấn.m 17,5 Chiều cao nâng tối đa m 21,8(26,8) 24,5(29,5) 21,8(26,8) 24,5(29,5) Bán kính làm việc m 19,6(24,6) 22,3(27,3) 19,6(24,6) 22,3(27,3) Chiều cao làm việc m 22,6(27,6) 25,2(29,2) 22,6(27,6) 25,2(30,2) Công...Xem thêm
